khẳng kheo

Học thuật
Thân thiện
khẳng kheo

Một cành cây khẳng kheo vươn ra trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gầy guộc, khẳng khiu: Dùng để miêu tả một người hoặc bộ phận cơ thể (thường chân tay) rất gầy, chỉ còn da bọc xương, trông yếu ớt thiếu sức sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ già với đôi chân khẳng kheo chống gậy bước đi. (Ông cụ già với đôi chân gầy guộc chống gậy bước đi.)
    • Sau trận ốm, cánh tay ấy trở nên khẳng kheo. (Sau trận ốm, cánh tay ấy trở nên khẳng khiu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khẳng kheo" thường được dùng với sắc thái nhấn mạnh hơn từ "gầy" thông thường, diễn tả sự gầy gò đến mức đáng thương, tội nghiệp.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ bộ phận cơ thể như , , .
Biến thể từ gần giống
  • Khẳng khiu (tính từ): Cùng nghĩa với "khẳng kheo", chỉ sự gầy guộc, cao yếu ớt.
    • Cây cối khẳng khiu trụi trong mùa đông.
  • Cà kheo (danh từ): Một dụng cụ gồm hai cây gậy bàn đạp để đi trên cao. Trong cụm từ "cà kheo" không mang nghĩa gầy gò.
  • Khẳng cà kheo (tính từ): Một biến thể nhấn mạnh, có nghĩa tương tự nhưng mạnh hơn "khẳng kheo".
Từ đồng nghĩa
  • Gầy guộc: Gầy đến mức xương xẩu rõ rệt.
  • Gầy gò: Gầy trông yếu ớt.
  • Khô héo: Gầy thiếu sức sống (thường dùng cho cây cối, có thể dùng ẩn dụ cho người).
Từ trái nghĩa
  • Mập mạp: thịt, trông đầy đặn khỏe mạnh.
  • Cường tráng: To lớn khỏe mạnh.
  • Đẫy đà: Đầy đặn, da thịt.
khẳng kheo

Một cành cây khẳng kheo vươn ra trên mặt hồ.

  1. X. Khẳng khiu.